lịch sự

  1. t. 1. Sang trọng đẹp đẽ : Gian phòng lịch sự. 2. Biết cách giao thiệp xử thế theo những phép tắc được xã hội công nhận, khiến người quan hệ với mình được vừa lòng ngôn ngữ cử chỉ của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lịch sự"

lịch sự
Một người đàn ông lịch sự nhường ghế cho một phụ nữ lớn tuổi trên xe buýt.