lịch sự

Học thuật
Thân thiện
lịch sự

Một người đàn ông lịch sự nhường ghế cho một phụ nữ lớn tuổi trên xe buýt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sang trọng, đẹp đẽ, chỉnh tề: Dùng để miêu tả vẻ bề ngoài của người, vật hoặc không gian sự trang nhã, gọn gàng tạo ấn tượng tốt.
    • Biết cách cư xử, giao tiếp đúng mực theo những quy tắc xã hội: Chỉ phẩm chất của một người cách nói năng, hành động nhã nhặn, tôn trọng người khác, khiến người đối diện cảm thấy dễ chịu.
dụ sử dụng
  • Về vẻ bề ngoài sang trọng:

    • ấy mặc một bộ trang phục rất lịch sự để đi dự tiệc.
    • Quán cà phê này không gian trang trí lịch sự ấm cúng.
  • Về cách cư xử đúng mực:

    • Anh ấy luôn lịch sự khi nói chuyện với người lớn tuổi.
    • Một lời từ chối lịch sự sẽ không làm mất lòng đối phương.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tỏ ra lịch sự": thể hiện thái độ, cử chỉ một cách phép tắc, nhã nhặn trong một tình huống cụ thể.

    • không đồng ý, anh ta vẫn tỏ ra lịch sự lắng nghe ý kiến của mọi người.
  • "phép lịch sự tối thiểu": những quy tắc ứng xử cơ bản, tối thiểu ai cũng nên trong giao tiếp xã hội.

    • Chào hỏi khi gặp nhau phép lịch sự tối thiểu.
Biến thể từ liên quan
  • Sự lịch sự (danh từ): phẩm chất, hành vi lịch sự.

    • Sự lịch sự của anh ấy đã gây được thiện cảm với mọi người.
  • Lịch thiệp (tính từ): gần nghĩa với "lịch sự", thường nhấn mạnh vẻ tao nhã, tinh tế trong phong thái cách cư xử của con người.

    • Vị khách mời đó trông rất lịch thiệp am hiểu.
  • Bất lịch sự (tính từ): trái nghĩa, chỉ sự thô lỗ, thiếu tôn trọng trong cách cư xử.

    • Ngắt lời người khác một hành động bất lịch sự.
Từ đồng nghĩa
  • Nhã nhặn: ý nói năng, cử chỉ nhẹ nhàng, văn hóa.
  • Tử tế: tốt bụng cư xử đúng đắn (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả lịch sự).
  • Tế nhị: khéo léo, ý tứ trong cách ứng xử để không làm mất lòng người khác.
Các cụm từ liên quan
  • Cư xử lịch sự: hành động một cách phép tắc, tôn trọng.

    • Trong môi trường công sở, việc cư xử lịch sự với đồng nghiệp rất quan trọng.
  • Lời nói lịch sự: lời nói nhã nhặn, chừng mực.

    • tức giận, ấy vẫn cố gắng dùng những lời nói lịch sự.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Lời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời nói cho vừa lòng nhau": Khuyên người ta nên ăn nói lịch sự, khéo léo điều đó mang lại hiệu quả tích cực trong giao tiếp không tốn kém .
lịch sự

Một người đàn ông lịch sự nhường ghế cho một phụ nữ lớn tuổi trên xe buýt.

  1. t. 1. Sang trọng đẹp đẽ : Gian phòng lịch sự. 2. Biết cách giao thiệp xử thế theo những phép tắc được xã hội công nhận, khiến người quan hệ với mình được vừa lòng ngôn ngữ cử chỉ của mình.